Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 29-09-2019
Dung lượng: 350.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 29-09-2019
Dung lượng: 350.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 6 /9/2019
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 9/9/ 2019
CHÀO CỜ
TOÁN
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. KT- KN: Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
- Bài tập cần làm: Bài tập 1; 2; 3; 4 (a,b).
+ TĐ: Yêu thích bộ môn Toán.
2. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. GV: Bảng phụ, bảng phân hàng.
2. HS: SGK, VBT
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY - HỌC
- Giảng giải, vấn đáp, thực hành
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1. Kiểm tra bài cũ: (3 p)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính giá trị của biểu thức :
a) (92 - c) + 81; b) 66 x c + 32
- Nhận xét, đánh giá.
2. Dạy bài mới
- GTB: Trực tiếp
2.1: Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (4-5p)
2.1.1: MT: Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
2.1.2:PPDH:Vấn đáp,thực hành
2.1.3: Tiến trình
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ.
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục ?
+ Thực hiện theo mục 1 SGK.
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ?
- Xem hình vẽ và trả lời các câu hỏi.
+ 10 đơn vị bằng 1 chục
+ HS nêu.
+ 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
2.2. Hoạt động 2: Giới thiệu số có sáu chữ số. (10 p)
2.2.1: MT: Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
2.2.2: PPDH:Vấn đáp, thực hành
2.2.3:ĐDDH: Bảng phụ bảng phân hàng.
2.2.4: Tiến trình
- GV treo bảng phân hàng HD cách đọc, viết số có sáu chữ số.
- HS quan sát bảng phân hàng.
- HS đọc và viết số bằng bút chì vào sách.
- Nhận xét, bổ sung.
2.3. Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành.(20 p)
2.3.1:MT: HS vận dụng KT để làm bài tập
2.3.2:PPDH:Vấn đáp,thực hành
2.3.3: Tiến trình
Bài 1:
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng và yêu cầu HS đọc, viết các số này
- Yêu cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn các thẻ số.
- HS tự làm bài vào vở
Bài 2:
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 2 HS lên bảng, 1HS đọc 1HS viết.
- HS lần lược đọc trước lớp, mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số
- Nhận xét, bổ sung.
Bài 3: - HS làm bảng trên bảng.
- GV viết các số trong bài tập và gọi HS lên đọc số.
- GV nhận xét, bổ sung.
Bài 4 : (a, b)
- GV tổ chức thi viết số tương ứng trên bảng.
- Nhạn xét, đánh giá.
2.4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò (3 p)
- Hãy nhắc lại mối quan hệ liền kề.
10 đơn vị = … chục
10 chục = … trăm
10 trăm = … nghìn
10 nghìn = … chục nghìn
- Chuẩn bị bài sau.
TẬP ĐỌC
Tiết 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
(tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
1. KT- KN: Giúp HS:
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn. (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- HS khá giỏi chọn đúng dnah hiệu hiệp sĩ và giải thích
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 6 /9/2019
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 9/9/ 2019
CHÀO CỜ
TOÁN
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. KT- KN: Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
- Bài tập cần làm: Bài tập 1; 2; 3; 4 (a,b).
+ TĐ: Yêu thích bộ môn Toán.
2. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. GV: Bảng phụ, bảng phân hàng.
2. HS: SGK, VBT
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY - HỌC
- Giảng giải, vấn đáp, thực hành
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1. Kiểm tra bài cũ: (3 p)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính giá trị của biểu thức :
a) (92 - c) + 81; b) 66 x c + 32
- Nhận xét, đánh giá.
2. Dạy bài mới
- GTB: Trực tiếp
2.1: Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức (4-5p)
2.1.1: MT: Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
2.1.2:PPDH:Vấn đáp,thực hành
2.1.3: Tiến trình
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ.
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục ?
+ Thực hiện theo mục 1 SGK.
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ?
- Xem hình vẽ và trả lời các câu hỏi.
+ 10 đơn vị bằng 1 chục
+ HS nêu.
+ 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
2.2. Hoạt động 2: Giới thiệu số có sáu chữ số. (10 p)
2.2.1: MT: Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
2.2.2: PPDH:Vấn đáp, thực hành
2.2.3:ĐDDH: Bảng phụ bảng phân hàng.
2.2.4: Tiến trình
- GV treo bảng phân hàng HD cách đọc, viết số có sáu chữ số.
- HS quan sát bảng phân hàng.
- HS đọc và viết số bằng bút chì vào sách.
- Nhận xét, bổ sung.
2.3. Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành.(20 p)
2.3.1:MT: HS vận dụng KT để làm bài tập
2.3.2:PPDH:Vấn đáp,thực hành
2.3.3: Tiến trình
Bài 1:
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng và yêu cầu HS đọc, viết các số này
- Yêu cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn các thẻ số.
- HS tự làm bài vào vở
Bài 2:
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 2 HS lên bảng, 1HS đọc 1HS viết.
- HS lần lược đọc trước lớp, mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số
- Nhận xét, bổ sung.
Bài 3: - HS làm bảng trên bảng.
- GV viết các số trong bài tập và gọi HS lên đọc số.
- GV nhận xét, bổ sung.
Bài 4 : (a, b)
- GV tổ chức thi viết số tương ứng trên bảng.
- Nhạn xét, đánh giá.
2.4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò (3 p)
- Hãy nhắc lại mối quan hệ liền kề.
10 đơn vị = … chục
10 chục = … trăm
10 trăm = … nghìn
10 nghìn = … chục nghìn
- Chuẩn bị bài sau.
TẬP ĐỌC
Tiết 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
(tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
1. KT- KN: Giúp HS:
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn. (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- HS khá giỏi chọn đúng dnah hiệu hiệp sĩ và giải thích
 






Các ý kiến mới nhất